hoặc
Tài liệu học tập Đề kiểm tra cuối năm môn Toán lớp 5 năm học 2014 - 2015 trường Tiểu học Xuân An, Hà Tĩnh, tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Đề kiểm tra cuối năm môn Toán lớp 5 năm học 2014 - 2015 trường Tiểu học Xuân An, Hà Tĩnh có 1 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Học tập,Giáo dục Tiểu học,Tài liệu học tập lớp 5,Đề kiểm tra định kì cuối năm môn Toán lớp 5 có đáp án

Đề kiểm tra cuối 5 lớp năm môn Toán

Đề kiểm tra cuối 5 môn Toán lớp năm năm học 2014 - 2015 trường Tiểu học Xuân An, Hà Tĩnh có đáp án được tailieuhoctap.com sưu tầm và đăng tải, nhằm giúp các em học sinh có đa dạng tài liệu ôn tập và học tốt môn Toán, các thầy cô cũng có thêm tài liệu tham khảo để biên soạn bài giảng, ra bài kiểm tra, đề ôn tập. Mời các bạn tham khảo.

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC: 2014-2015
Môn: Toán - Lớp 5

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên học sinh:.................................................... Lớp năm.............

Trường Tiểu học Xuân An.

1. Điền dấu (< ; > ; =) thích hợp vào ô trống: (1 điểm)

2,4 giờ hai giờ 4 phút                        3/4 giờ 0,bảy giờ

1,năm giờ 90 phút                             135 giây hai phút 30 giây.

2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (2 điểm)

a/ Chữ số sáu trong số 427, 065 có giá trị là:

A. sáu               B. 6/10             C. 6/100             D. 6/1000

b/ Phân số viết dưới dạng số thập phân là:

A. 0,34          B. 0,75             C. bảy,năm                D. 3,4

c / Một lớp học có 12 nam và 18 nữ. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh cả lớp là:

A. 60 %        B. 50%             C. 40 %              D. 30%

d / Diện tích hình thang ABCD là:

A. 65 cm

B. 65 cm2

C. 130 cm2

D. 130cm

 

3. Viết số thập phân vào chỗ chấm: (1 điểm)

a. 9 km 62m = …………….km               b. 42 m2 năm dm2 = ……………m2

c. 45 kg 248 g = …………….kg             d . 87 dm3 = ……………...m3

4. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a. 926,8 + 49, 67

.........................

.........................

.........................

.........................

b. bảy,384 - năm,59

.........................

.........................

.........................

.........................

c. 45,07 × 3,8

.........................

.........................

.........................

.........................

d. 912,8 : hai,8

.........................

.........................

.........................

.........................

5. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc bảy giờ và tới tỉnh B lúc 11 giờ 15 phút. Ô tô đi với vận tốc 52 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A tới tỉnh B. (2 điểm)

6. Một xí nghiệp may 12 bộ quần áo hết 45 mét vải. Hỏi để may 38 bộ quần áo như thế thì cần bao nhiêu mét vải? (2 điểm)

Đáp án đề kiểm tra cuối 5 lớp năm môn Toán

Câu 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Kết quả là:

2,4 giờ > hai giờ 4 phút                 3/4 giờ > 0,bảy giờ

1,năm giờ = 90 phút                      135 giây < 2phút 30 giây.

Câu hai. (2 điểm) Khoanh đúng mỗi ý được 0,năm điểm; kết quả là:

a/ C              b/ B            c/ A              d/ B

Câu 3: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm, kết quả như sau:

a. 9 km 62m = 9,062 km                  b. 42 m2 năm dm2 = 42,05 m2

c. 45 kg 248 g = 45,248 kg               d. 87 dm3 = 0,087 m3

Câu 4. (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,năm điểm. Kết quả là:

a. 976,47     b. một,794       c. 171,266     d. 316

Câu năm. (2 điểm)

Bài giải

Thời gian ô tô đi từ tỉnh A tới tỉnh B là:

11 giờ 15 phút – bảy giờ = 4 giờ 15 phút (0,25 điểm)

Thời gian ô tô chạy trên cả quãng đường:

4 giờ 15 phút – 15 = 4 giờ (0,75 điểm)

Độ dài quãng đường từ tỉnh A tới tỉnh B là:

52 × 4 = 208 (km) (0,75 điểm)

Đáp số: 208 km (0,25 điểm)

Câu 6:

May 1 bộ quần áo cần số mét vải

45m : 12 = 3.75 (m) ( 0.75 điểm)

Để may 38 bộ quần áo như thế cần số mét vải là:

3.75 x 38 = 142.năm (m) (1 điểm)

Đáp số: 142.năm mét (0.25 điểm)

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download