hoặc
Tài liệu học tập Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 2 năm học 2013-2014 trường tiểu học Lê Văn Tám, Lào Cai, tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 2 năm học 2013-2014 trường tiểu học Lê Văn Tám, Lào Cai có 0 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Học tập,Giáo dục Tiểu học,Tài liệu học tập lớp 2,Đề kiểm tra học kì 2 Toán 2

Đề khảo sát chất lượng Toán lớp hai năm học 2013-2014 trường tiểu học Lê Văn Tám, Lào Cai là đề thi toán hai có đáp án hay dành cho các em học sinh lớp hai luyện đề, làm thử đề Toán lớp hai, tự kiểm tra kiến thức cũng như ôn tập sẵn sàng cho kiểm tra cuối học kì hai môn Toán lớp hai sắp đến. Hy vọng các em đạt kết quả tốt trong các kì thi sắp đến.

Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 2

 Họ và tên:....................................................................... Lớp 2A

BÀI KHẢO SÁT ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

Năm học: 2013 – 2014

Môn: Toán - Lớp 2

Thời gian: 40 phút

Bài một.

a) Viết số:                                                    b) Đọc số:

- Ba trăm 2 mươi tám: ……………                310: ...............................................................

- Năm trăm linh ba: ……………                       515: ...............................................................

- Chín trăm 2 mươi mốt: ……………             205: ................................................................

Bài hai. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

a) Chữ số 3 trong số 832 có giá trị là:

A. 3 trăm           B. 3 chục           C. 3 đơn vị

b) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A. 3 giờ 15 phút                      B. 11 giờ 15 phút

C. 10 giờ 15 phút                    D. 3 giờ 30 phút

c) Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:

  Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
Tháng 4       1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11
12 13 14 15 16 17 18
19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29 30    

- Ngày 23 tháng 4 là vật dụng.............Trong tháng 4 có..............ngày chủ nhật, đó là các ngày.....................................

- Em được nghỉ học vật dụng 7 và chủ nhật. Vậy em đi học tất cả ……. ngày trong tuần

Bài 3.

a) Điền đúng (Đ) và sai (S) vào các  sau mỗi dòng:

A) Số ngay lập tức trước của 750 là 751  ..........                             B) Số ngay lập tức trước của 700 là 699  .............

C) Số ngay lập tức sau của 689 là 688     ..........                             D) Số ngay lập tức sau của 309 là 310     ............

b) Điền dấu >, <, = thích hợp:

302 ........ 310                321 ......... 298                658 ........ 648

30 - 3 ......... 40 - 3         599 ........ 597 + hai           1000 ......... 998 + 2

Bài 4. a. Đặt tính rồi tính:

47 + 25             91 - 25              972 - 430             532 + 245

b. Tính:

40 : năm x 4 = ………………..                             3 x bảy + 59 = ………………..…
               = ………………..                                             = ……………….....

Bài năm. Bể thứ 1 chứa 885l nước, bể vật dụng nhấtt chứa đa dạng hơn bể vật dụng 2 215l nước. Hỏi bể vật dụng 2 chứa bao nhiêu lít nước?

Bài sáu.

a. Tính chu vi hình tứ giác MNPQ có độ dài mỗi cạnh là 5dm.

b. Kẻ thêm vào hình vẽ bên hai đoạn thẳng để được 8 hình tam giác. Bài bảy. Đàn gà đang ăn ở sân. Lan đếm thấy có 20 chân gà. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?

Đáp án đề toán lớp 2

HƯỚNG DÂN CHẤM BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II

Năm học 2013-2014

Môn: Toán – Lớp 2

Bài 1: một điểm - Mỗi phần làm đúng được 0,năm điểm

Bài 2: một,năm điểm - Mỗi phần làm đúng được 0,năm điểm

a) Khoanh vào B

b) Khoanh vào C

c) Ngày 23 tháng 4 là vật dụng sáu. Trong tháng 4 có 4 ngày chủ nhật, đó là các ngày: 4, 11, 18, 25. Em được nghỉ học vật dụng 7 và chủ nhật. Vậy em đi học tất cả năm ngày trong tuần.

Bài 3: một,năm điểm

- Phần a làm đúng được 0,năm điểm

a) S;               b) Đ;               c) S;               d) Đ

- Phần b là đúng được một điểm

Bài 4: hai điểm - Mỗi phần a, b làm đúng được một điểm

Bài 5: một điểm

  • Câu trả lời đúng 0,25 điểm
  • Phép tính đúng được 0,năm điểm
  • Đáp số đúng được 0,25 điểm

Bài 6: hai điểm - Mỗi phần a, b làm đúng được một điểm

Bài 7: một điểm

Một con gà có hai chân.                          (0,25 điểm)

Vậy 20 con gà có số chân là:               (0,25 điểm)

20 : hai = 10 (con)                          (0,25 điểm)

Đáp số: 10 con gà                        (0,25 điểm)

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download