hoặc
Tài liệu học tập Đề giao lưu Toán tuổi thơ lớp 5 trường Tiểu học Hương Xuân, Hà Tĩnh năm học 2014-2015 (Lần 1), tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Đề giao lưu Toán tuổi thơ lớp 5 trường Tiểu học Hương Xuân, Hà Tĩnh năm học 2014-2015 (Lần 1) có 0 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Học tập,Giáo dục Tiểu học,Tài liệu học tập lớp 5,Đề giao lưu Toán tuổi thơ cấp trường lớp 5 có đáp án

Đề giao lưu Toán tuổi thơ lớp năm trường Tiểu học Hương Xuân, Hà Tĩnh năm học 2014-2015 (Lần 1) là đề thi giao lưu Toán tuổi thơ cấp trường. Bộ tài liệu này bao gồm đề thi và đáp án, giúp các bạn tự ôn luyện kiến thức nhằm ôn thi học sinh chuyên nghiệp môn Toán lớp năm. Mời các bạn cùng tham khảo.

Đề thi Toán tuổi thơ lớp 5

PHÒNG GIÁO DỤC HƯƠNG KHÊ

TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG XUÂN

ĐỀ GIAO LƯU TOÁN TUỔI THƠ CẤP TRƯỜNG KHỐI LỚP năm (LẦN 1)

Năm học: 2014 - 2015

(Phần thi cá nhân)

Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……………….................................. Lớp: ….. Số báo danh:…

I. Ghi đáp số cho mỗi bài toán sau:

Bài số

Nội dung 

Đáp số

Điểm

 1

Viết số gồm : Bốn mươi triệu, tám trăm và tám đơn vị

…………

 

2

Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm: 

33  3 + 33   ……       =  33  33                                             

 ………….

 

3

Kết quả dãy tính sau đây bằng bao nhiêu?

(27 – 3   9) : 9  1  3  5  7 

 …………

 

4

Kết quả dãy tính sau đây bằng bao nhiêu?

1 + 5 + 9 + 13 + 17 + 21 + 25 

 ……………

 

5

Tìm số tự nhiên  để biểu thức: 

A = 7025 - 2013 : (2015 - ) có giá trị lớn nhất ?

 ……………

 

6

Tìm 2 số biết tổng của chúng là 175 và số lớn chia cho số bé được 4

 …………… 

 

7

 Cho dãy số: 8; 11; 14; 17; 20; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là các số nào?

 

………………

 

8

Một tấm vải dài 50m. Lần thứ 1 người bán hàng bán tấm vải. Lần trang bị 2 người đó bán chỗ vải còn lại. Hỏi tấm vải còn lại bao nhiêu mét

 …………………

 

9

Kết quả dãy tính sau đây bằng bao nhiêu?

(42 54 + 17 42 ): 71

 ………………

 

10

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 180m. Nếu tăng chiều rộng 5m và giảm chiều dài 5m thì thửa ruộng trở thành hình vuông. Tính diện tích của thửa ruộng .

 …………………

 

11

Rút gọn phân số thành phân số tối giản ta được phân số nào?

 …………………

 

12

Hiện nay tổng số tuổi của 2 mẹ con là 48 tuổi. Biết năm 5 trước mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi 2 mẹ con hiện tại ?

 ………….  ……….

 

13

 Tìm a, b để 2a76b chia hết cho 2, 5 và 9?

……………………

 

14

An và Bình có 36 viên bi. Nếu An cho Bình năm viên bi thì số bi của Bình bằng số bi của An. Tính số bi của mỗi bạn.

 ……………………
……………………

 

15

Khi đánh trang của 1 quyển sách, người ta thấy trung bình mỗi trang phải dùng 2 chữ số. Hỏi quyển sách đó có bao nhiêu trang?

 

…………………..

 

II. Trình bày bài giải hầu hết cho bài toán sau đây:

Bài 16: Lan và Huệ có tổng cộng 85 000 đồng. Lan mua vở hết 10 000 đồng, mua cặp hết 18 000 đồng. Huệ mua sách hết 25 000 đồng, mua cặp hết 12 000 đồng. Sau khi mua số tiền của 2 bạn bằng nhau. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu tiền?

ĐỀ GIAO LƯU TOÁN TUỔI THƠ CẤP TRƯỜNG KHỐI LỚP năm (LẦN 1)

Năm học: 2014 - 2015

(Phần thi đồng đội)

Họ và tên:……………………………………..……Số báo danh:…………………..…...

Đề 1: Tìm X biết: X x 12 + 121 = 229 

Đề 2: Tìm 2 số có tổng bằng 454 và giả dụ thêm chữ số 4 vào bên trái số trang bị 2 thì được số thứ 1.

Đề 3: Tìm bảy số lẻ liên tếp, biết trung bình cộng của chúng bằng số lẻ lớn nhất có 2 chữ số.

Đề 4: Cửa hàng có 72 thùng nước mắm, mỗi thùng đựng 50 chai. Sáng nay cửa hàng bán đi 45 thùng và lại nhập thêm 15 thùng. Hỏi lúc này cửa hàng có bao nhiêu chai nước mắm?

Đề 5: Cho phân số 2/5. Hỏi phải cộng vào tử số và mẫu số cùng 1 số tự nhiên nào để được phân số mới bằng 4/5?

Đề 6: Tổng số tuổi của ông, bố và An là 112 tuổi, bố hơn An 27 tuổi, ông 65 tuổi. Tính tuổi bố và tuổi An.

Đáp án đề thi Toán tuổi thơ lớp 5

ĐÁP ÁN GIAO LƯU TOÁN TUỔI THƠ CẤP TRƯỜNG KHỐI LỚP năm (LẦN 1)

Năm học: 2014 - 2015

I. Phần thi cá nhân: Từ bài một tới bài 15 mỗi bài đúng cho năm điểm

Bài

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

40 000 808

30

0

91

2

Số bé: 35; 

Số lớn: 140

23; 26; 29

20m

Bài

9

10

11

12

13

14

15

Đáp án

42

200m2

 

Mẹ: 36 tuổi

Con: 12 tuổi

b = 0

a = 3

An: 21 viên

Bình: 15 viên

108 trang

Bài 16: 25 điểm

Bài giải:

Lan mua vở và cặp hết số tiền là:

10 000 + 18 000 = 28 000 (đồng)

Huệ mua sách và cặp hết số tiền là:

25 000 + 12 000 = 37 000 (đồng)

Số tiền Lan và Huệ mua hết là:

28 000 + 37 000 = 65 000 (đồng)

Số tiền còn lại của 2 bạn là:

85 000 - 65 000 = 20 000 (đồng)

Số tiền Lan có là:

20 000 : hai + 28 000 = 38 000 (đồng)

Số tiền Huệ có là:

85 000 - 38 000 = 47 000(đồng)

Đáp số: Lan: 38 000 đồng

Huệ: 47 000 đồng

Học sinh giải theo cách khác vẫn cho điểm tối đa

II. Phần thi đồng đội

Bài

1

2

3

4

5

6

Đáp án

9

Số thứ nhất: 427; 

Số thứ hai: 27

93; 95; 97; 99; 101; 103; 105

2100 chai

10

Bố: 37 tuổi;

An: 10 tuổi

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download