hoặc
Tài liệu học tập Thủ tục đăng ký nhãn hiệu, tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Thủ tục đăng ký nhãn hiệu có 0 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Biểu mẫu,Thủ tục hành chính,Thủ tục đăng kí quyền sở hữu công nghiệp

Nhãn hiệu là dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của các doanh nghiệp, cá nhân khác nhau.

Thủ tục đăng ký nhãn hiệu:

1. Trình tự thực hiện:

- Tiếp nhận đơn: Đơn đăng ký có thể nộp trực tiếp hoặc gởi qua bưu điện đến hội sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc hai văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Thẩm định hình thức đơn: Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về hình thức đối với đơn, từ đó đưa ra kết luận đơn có được xem là hợp lệ hay không.

- Ra thông báo chấp nhận/từ chối chấp nhận đơn:

+ Trường hợp đơn hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ sẽ ra thông báo chấp nhận đơn;

+ Trường hợp đơn không hợp lệ, Cục sẽ ra thông báo từ chối chấp nhận đơn.

- Công bố đơn: Đơn được xem là hợp lệ sẽ được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp.

- Thẩm định nội dung đơn: Đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ, qua đó xác định khuôn khổ bảo hộ tương ứng.

- Ra quyết định cấp/từ chối cấp văn bằng bảo hộ:

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn không đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ, Cục Sở hữu trí tuệ sẽ ra quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ;

+ Nếu đối tượng nêu trong đơn đáp ứng được các yêu cầu về bảo hộ và người nộp đơn nộp lệ phí hầu hết thì Cục Sở hữu trí tuệ sẽ ra quyết định cấp văn bằng bảo hộ, ghi nhận vào Sổ đăng ký nhà nước về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu trí tuệ.

2. Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại hội sở Cục Sở hữu trí tuệ tại Hà Nội hoặc hai văn phòng đại diện của Cục tại TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.

- Qua bưu điện.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Tờ khai (02 tờ theo mẫu);

+ Mẫu nhãn hiệu (09 mẫu kích thước 80 x 80mm);

+ Các tài liệu liên quan (nếu cần);

+ Chứng từ nộp phí, lệ phí.

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

4. Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định hình thức: 01 tháng từ ngày nhận đơn;

- Công bố đơn: 02 tháng từ ngày chấp nhận đơn hợp lệ;

- Thẩm định nội dung đơn: 06 tháng kể từ ngày công bố đơn.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, doanh nghiệp.

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Sở hữu trí tuệ.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Quyết định cấp/từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.

- Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu.

8. Lệ phí:

- Lệ phí nộp đơn: 180.000 đồng.

- Lệ phí công bố đơn: 120.000 đồng.

- Phí giám định nội dung: 300.000 đồng.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 120.000 đồng.

- Lệ phí đăng bạ: 120.000 đồng

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- (mẫu kèm theo).

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện sau có quyền đăng ký nhãn hiệu:

+ Tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hóa do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp;

+ Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động thương mại hợp pháp có quyền đăng ký nhãn hiệu cho sản phẩm mà mình đưa ra thị trường nhưng do người khác sản xuất với điều kiện người sản xuất không sử dụng nhãn hiệu đó cho sản phẩm và không phản đối việc đăng ký đó;

+ Tổ chức tập thể được thành lập hợp pháp có quyền đăng ký nhãn hiệu tập thể để các thành viên của mình sử dụng theo quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể; đối với dấu hiệu chỉ nguồn gốc địa lý của hàng hóa, dịch vụ, doanh nghiệp có quyền đăng ký là doanh nghiệp tập thể của các doanh nghiệp, cá nhân tiến hành sản xuất, kinh doanh tại địa phương đó;

+ Tổ chức có chức năng kiểm soát, chứng nhận chất lượng, đặc tính, nguồn gốc hoặc tiêu chí khác liên quan tới hàng hóa, dịch vụ có quyền đăng ký nhãn hiệu chứng nhận với điều kiện không tiến hành sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đó.

- Điều kiện bảo hộ đối với nhãn hiệu :

+ Là dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ cái, từ ngữ, hình vẽ, hình ảnh hoặc tính hợp các yếu tố đó;

+ Có khả năng phân biệt với nhãn hiệu hàng hóa cùng loại của chủ thể khác.

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

- Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 quy định yếu tố và hướng dẫn thi hành 1 số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp;

- Thông tư số 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/02/2007 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP;

- Thông tư số 22/2009/TT-BTC ngày 04/02/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp.

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download