hoặc
Tài liệu học tập Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 4 năm 2014 trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội, tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 4 năm 2014 trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội có 0 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Học tập,Luyện thi đại học,Luyện thi đại học khối A,Môn Lý khối A,Đề thi thử đại học môn Vật lý

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 4 5 2014 trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội là đề thi thử đại học có đáp án dành cho các bạn tham khảo, luyện thi đại học môn Vật lý, ôn thi tốt nghiệp THPT, vượt qua kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý 1 cách suôn sẻ. Chúc các bạn đạt kết quả tốt trong các kì thi quan trọng sắp đến.

Đề thi thử đại học môn Vật lý

TRƯỜNG ĐHKH TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
.............o0o.............
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4
Môn: VẬT LÝ - Năm 2014
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể giao đề
(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề 357

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh:....................................................................... SBD:.........................

Câu 1: Một khuông dây dẫn phẳng có diện tích 20 cm² gồm 1000 vòng quay đều với tần số góc 3000 vong/phút vòng vo 1 trục một mực nằm trong mặt phẳng khuông dây, trong 1 từ trường đều B = một T, vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khuông. Ban đầu vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khuông dây hợp với vectơ cảm ưng từ 1 góc π/3. Suất điện động cảm ứng trong khuông có biểu thức

A. e = 200π cos(100πt - π/6) V. B. e = 100π cos(100πt + π/3) V.
C. e = 200π cos(100πt + π/6) V. D. e = 100π cos(100πt - π/3) V.

Câu 2: Một vật chao đảo điều hòa với tần số f = năm Hz. Tại thời điểm t1 vật có động năng bằng 3 lần thế năng. Tại thời điểm t2 = t1 + 1/30s thì động năng của vật:
A. bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng. B. bằng 3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng.
C. bằng 3 lần thế năng hoặc bằng không. D. bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng không

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn có suất điện động E = 12V, điện trở trong r = 1Ω, tụ có điện dung C = 100μF, cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0,2H và điện trở R0 = 5Ω; điện trở R = 18Ω. Ban đầu K đóng, khi trạng thái trong mạch đã ổn định người ta ngắt khóa K. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian từ khi ngắt K tới khi dao động trong mạch tắt hoàn toàn? (Bỏ qua mất mát năng lượng do bức xạ điện từ).

A. 28,45 mJ.                       B. năm,175 mJ.
C. 25 mJ.                           D. 24,74 mJ.

Câu 4: Khi nói về sóng âm, điều nào sau đây là Sai?

A. Trong chất rắn, sóng âm có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
B. Có thể chuyển chao đảo âm thành chao đảo điện và dùng chao đảo kí điện tử để khảo sát dao động âm.
C. Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.
D. Khi 1 nhạc cụ phát ra âm căn bản có tần số fo thì sẽ song song phát ra các họa âm có tần số bằng số nguyên lần fo.

Câu 5: Đoạn mạch AB gồm 2 hộp đen X, Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chỉ chứa 1 linh kiện thuộc loại điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB 1 điện áp u=100√2 cos2πft (V) với f đổi thay được. Khi điều chỉnh tần số tới giá trị f0 thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu hộp X và Y lần lượt là UX = 200V và UY = 1003V. Sau đó bắt đầu tăng f thì công suất của mạch tăng. Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc có tần số có giá trị fo là:

A. 1/2.              B. 0,năm.            C. 3/2 .          D. 1

Câu 6: Khi nói về 1 vật đang chao đảo điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật di chuyển về phía vị trí cân bằng.
B. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
C. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật di chuyển ra xa vị trí cân bằng.
D. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

Câu 7: Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng khối lượng m = 400 g. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra 1 đoạn 8 cm rồi thả nhẹ cho vật chao đảo điều hòa. Sau khi thả vật 7π/30 s thì đột ngột điểm chính giữa của lò xo. Biên độ chao đảo của vật sau khi giữ lò xo là:

A. 27 cm.           B. 26 cm.             C. 42 cm.            D. 25cm.

Câu 8: Hai tấm kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện và cách điện nhau. A được nối với cực âm và B được nối với cực dương của 1 nguồn điện 1 chiều. Để làm bứt các e từ mặt trong của tấm A, người ta chiếu chùm bức xạ đơn dung nhan công suất 4,9mW mà mỗi photon có năng lượng 9,8.10-19 J vào mặt trong của tấm A này. Biết rằng cứ 100 photon chiếu vào A thì có một e quang điện bị bứt ra. Một số e này di chuyển tới B để tạo nên dòng điện qua nguồn có cường độ một,6μA. Phần trăm e quang điện bứt ra khỏi A không tới được B là:

A. 30%.           B. 20%.             C. 70%.                 D. 80%.

Câu 9: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các bức xạ điện từ

A. đối với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối với tia tử ngoại.
B. giảm dần từ màu tím tới màu đỏ.
C. giảm dần từ màu đỏ tới màu tím.
D. có bước sóng khác nhau đi qua có cùng 1 giá trị.

Câu 10: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở các điểm nào sau đây?

A. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.
B. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
C. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra 1 cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
D. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.

Câu 11: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m, dây treo có chiều dài ℓ = 2m, lấy g=10m/s². Con lắc chao đảo điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F=Focos(ωt + π/2) (N). Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2s lên 4s thì biên độ chao đảo của vật sẽ:

A. giảm rồi tăng. B. tăng rồi giảm. C. chỉ tăng. D. chỉ giảm.

Câu 12: Cho 1 con lắc đơn có vật nặng 100 g, tích điện 0,năm mC, chao đảo tại nơi có gia tốc g=10m/s². Đặt con lắc trong điện trường đều có vectơ điện trường nằm ngang, độ lớn 2000/3V/m. Đưa con lắc về vị trí thấp nhất rồi thả nhẹ. Tìm lực căng dây treo khi gia tốc vật nặng cực tiểu:

A. hai,19 N.               B. một,46 N.              C. hai N.                  D. một,năm N.

Câu 13: Mạch chao đảo điện từ tự do LC; 1 nửa năng lượng điện trường cực đại trong tụ chuyển thành năng lượng từ trường trong cuộn cảm mất thời gian ngắn nhất là t0. Chu kì chao đảo điện từ trong mạch là:

A. 2to.                     B. 8to.                   C. 0,5to.                 D. 4to.

Câu 14: Nếu đặt điện áp u1 = U2 cos(ωt) (V) vào 2 đầu đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần nối tiếp thì công suất tiêu thụ của mạch là P1 và hệ số công suất là 0,năm. Nếu đặt điện áp u2 = Ucos(3ωt) (V) vào 2 đầu đoạn mạch trên thì công suất tiêu thụ của mạch là P2. Hệ thức liên hệ giữa P1 và P2 là?

A. P1 = 3 P2.              B. P1 = 2P2.                  C. P1 = P2.              D. P1 = hai P2.

Câu 15: Hiện tượng đảo dung nhan của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng 

A. trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều tiếp nhận và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng.
B. trong cùng một điều kiện, 1 chất chỉ tiếp nhận hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.
C. ở nhiệt độ xác định, 1 chất chỉ tiếp nhận các bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát các bức xạ mà nó có khả năng tiếp nhận.
D. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.

Câu 16: Trong 1 thí nghiệm về hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu của các electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại:

A. có giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
B. có giá trị không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
C. có giá trị từ 0 tới 1 giá trị cực đại xác định.
D. có hướng luôn vuông góc với bề mặt kim loại.

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (MÃ ĐỀ 357)

1 A     11 B     21 C     31 D     41 B
2 C     12 B     22 B     32 D     42 C
3 D     13 B     23 D     33 A     43 A
4 C     14 C     24 B     34 D     44 B 
5 C     15 C     25 A     35 D     45 B
6 A     16 C     26 D     36 D     46 A
7 A     17 A     27 A     37 B     47 C
8 D     18 B     28 B     38 B     48 C
9 B     19 D     29 B     39 A     49 C
10 A    20 D    30 C     40 C     50 D

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download