hoặc
Tài liệu học tập Đề thi thử Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật Lý trường THPT Ngô Thì Nhậm, tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Đề thi thử Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật Lý trường THPT Ngô Thì Nhậm có 1 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Học tập,Luyện thi đại học,Luyện thi đại học khối A,Môn Lý khối A,Đề thi thử đại học môn Vật Lý có đáp án

Đề thi thử Quốc gia lần một 5 2015 môn Vật Lý trường THPT Ngô Thì Nhậm có đáp án kèm theo là tài liệu tham khảo hữu ích với các bạn ôn thi tốt nghiệp môn vật lý, luyện thi đại học khối A. Các bạn có thể thử sức trước kì thi THPT Quốc gia 2015, tự tổng hợp lại kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất trong các kì thi sắp đến.

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lý

TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM
Lần đồ vật 1
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn thi: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút.

Cho hằng số Plăng: h = sáu,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1u = 931,năm MeV/c2; điện tích electron một,sáu.10-19 C; khối lượng electron 9,một.10-31 kg.

Câu 1: Biểu thức li độ của vật động dao điều hòa có dạng x = 10cos(20t + π/3). Chu kì động dao của vật là

A. 20s.                      B. 10s                           C. π/20s                     D. π/10s.

Câu 2: Lực kéo về tác dụng lên 1 vật động dao điều hòa luôn biến thiên

A. cùng pha với li độ.    B. ngược pha với li độ.    C. sớm pha so với li độ.      D. trễ pha so với li độ.

Câu 3: Một vật động dao điều hoà, khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t = một,5s vật qua li độ theo chiều dương. Phương trình động dao của vật là?

A. 4cos( 2t + π/6) cm   B: 4cos( 2t - 5π/6) cm     C: 4cos( 2t - π/6) cm           D: 4cos( 2t + 5π/6) cm

Câu 4: Con lắc lò xo động dao điều hòa với tần số là f = hai Hz, khối lượng vật nặng m = 100 (g). Độ cứng của lò xo là:

A. k = 200 N/m          B. k = 160 N/m               C. k = 16 N/m              D. k = 100 N/m

Câu 5: Nguyên nhân gây ra động dao tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

A. lực cản môi trường.               B. trọng lực tác dụng lên vật.

C. lực căng dây treo.                 D. dây treo có khối lượng đáng kể.

Câu sáu. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cùng k = 40N/m và vật năng có khối lượng m = 400g . Từ vị trí cân bằng kéo vật ra 1 đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật động dao.Trong quá trình động dao thì công suất tức khắc cực đại của lực khôi phục là

A. 0,25W               B. 2W                C. 0,5W                 D. 1W

Câu 7: Một vật nhỏ khối lượng 100 g động dao điều hòa với chu kì 0,hai s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy π2 = 10. Tại li độ 3√2 cm, tỉ số động năng và thế năng là

A. một.                   B. 4.                    C. 3.                      D. hai.

Câu 8: Một vật động dao điều hòa với biên độ hai cm và chu kì một s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là

A. 64 cm.           B. 16 cm.             C. 32 cm.               D. 8 cm.

Câu 9: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, 1 con lắc đơn có chiều dài động dao điều hòa với chu kì hai,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là 0,năm thì con lắc động dao với chu kì là

A. một,42 s.         B. hai,00 s.              C. 3,14 s.               D. 0,71 s.

Câu 10: Cho 2 chất điểm động dao điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình động dao tương ứng là: x1 = A1cos(ωt + φ1); x2 = A2cos(ωt + φ2). Biết rằng 4x12 + 9x22 = 25. Khi chất điểm thứ 1 có li độ x1 = -2 cm, vận tốc bằng 9 cm/s thì vận tốc của chất điểm đồ vật 2 có độ lớn bằng:

A. 8 cm/s.          B. 12 cm/s.            C. sáu cm/s.           D. 9 cm/s.

Câu 11: Hai nhạc cụ khác loại cùng chơi 1 bản nhạc, ta nhận mặt được loại nhạc cụ là nhờ âm nhan sắc. Âm nhan sắc khác nhau là do

A. tần số khác nhau, năng lượng khác nhau.      B. độ cao và độ to khác nhau.

C. số lượng các họa âm khác nhau.                  D. số lượng, loại họa âm và cường độ các họa âm khác nhau.

Câu 12: Trong thí nghiệm về sóng ngừng, trên 1 sợi dây đàn hồi dài một,5m với 2 đầu nhất định, người ta quan sát thấy ngoài 2 đầu dây nhất định còn có 2 điểm khác trên dây không động dao. Biết khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 10 m/s.             B. 20m/s.              C. 15 m/s.              D. bảy,năm m/s.

Câu 13: Ở mặt thoáng của 1 chất lỏng có 2 nguồn sóng tính hợp A và B động dao theo phương thẳng đứngvới phương trình uA = uB = 2cos20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm M ở mặt thoáng cách A, B lần lượt là d1=5 cm, d2=22,năm cm. Biên độ động dao của phần tử chất lỏng tại M là

A. 4 cm.               B. hai cm.                   C. 0 cm.                D. 1cm.

Câu 14. Giao thoa giữa 2 sóng tính hợp A và B trên mặt nước với các phương trình lần lượt là u1 = a1cosωt và u2 = a2cos(ωt + π/6). Trên đường nối 2 nguồn, trong số các điểm có biên độ động dao cực đại thì điểm M gần đường trung trực nhất cách đường trung trực 1 khoảng bằng:

A. 1/24 bước sóng và M nằm về phía A.        B. 1/12 bước sóng và M nằm về phía B.

C. 1/24 bước sóng và M nằm về phía B.        D. 1/12 bước sóng và M nằm về phía A.

Câu 15: Một nguồn âm S có công suất P, sóng âm lan truyền theo mọi phía. Mức cường độ âm tại điểm cách S 10 m là 100 dB. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Cường độ âm tại điểm cách S 1m là :

A. hai W/m2.           B. một,năm W/m2.            C. một W/m2.              D. hai,năm W/m2.

Câu 16: Trong 1 thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, có 2 nguồn tính hợp A và B động dao cùng pha với tần số f = 20Hz, cách nhau 8cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 30cm/s. Gọi C và D là 2 điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm động dao với biên độ cực đại trên đoạn CD là:

A. 11 điểm.            B. năm điểm.                C. 9 điểm.                D. 3 điểm.

Câu 17: Đặt điện áp u = 200√2cos100πt (V) vào 2 đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 100Ω, cuộn cảm thuần và tụ mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp giữa 2 đầu tụ điện có biểu thức uC = 200cos(100πt - π/2) V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

A. 300 W.             B. 400 W.                  C. 200 W.                 D. 100 W.

Câu 18: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, để có cộng hưởng điện xảy ra ta phải

A. tăng điện dung của tụ điện. B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.

C. giảm điện trở của đoạn mạch. D. giảm tần số dòng điện.

Câu 19: Một động cơ 200W-50V, có hệ số công suất bằng 0,8, được mắc vào 2 đầu cuộn đồ vật cấp của 1 máy hạ áp có số vòng dây của cuộn này gấp năm lần số vòng dây của cuộn kia. Coi mất mát năng lượng trong máy biến áp là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là:

A. 0,8A                    B. 1A                       C. 20A                    D. 25A

Câu 20: Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, uAB = U√2cosωt. Chỉ có R đổi thay được và ω2 ≠ 1/LC. Hệ số công suất của mạch điện đang bằng 1/√2, giả dụ tăng R thì

A. tổng trở của mạch giảm.                      B. công suất toàn mạch tăng.

C. hệ số công suất của mạch giảm.           D. điện áp hiệu dụng 2 đầu điện trở R tăng.

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lý

1

D

11

D

21

A

31

A

41

B

2

B

12

A

22

D

32

A

42

B

3

D

13

C

23

D

33

C

43

D

4

C

14

A

24

D

34

A

44

C

5

A

15

C

25

B

35

A

45

A

6

B

16

B

26

A

36

A

46

D

7

A

17

B

27

D

37

B

47

A

8

C

18

D

28

D

38

B

48

D

9

B

19

B

29

D

39

A

49

A

10

A

20

D

30

C

40

D

50

B

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download