hoặc
Tài liệu học tập Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2013 tỉnh Đồng Tháp - Môn Sinh học (Có đáp án), tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2013 tỉnh Đồng Tháp - Môn Sinh học (Có đáp án) có 0 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Học tập,Phổ thông Trung học,Sở GD&ĐT Đồng Tháp

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP
(Đề thi chính thức)

KỲ THI DIỄN TẬP TỐT NGHIỆ THPT NĂM 2013
MÔN THI: SINH HỌC - Giáo dục THPT
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 132

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu một tới câu 32)

Câu 1: Một gen có chiều dài 4080 A0, có tổng số liên kết hidrô là 3120. Số lượng nuclêôtit loại A có trên gen là
A. 680.              B. 720.              C. 480.              D. 540.

Câu 2: Những động vật sống ở các nơi có nhiệt độ thấp có tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể (S) với thể tích cơ thể (V) (tỉ lệ S/V) giảm, điều này có ý nghĩa gì?
A. Giúp động vật tăng cường khả năng sinh sản.
B. Giúp động vật di chuyển nhanh.
C. Giúp động vật kiếm ăn tốt hơn.
D. Giúp động vật hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể.

Câu 3: Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để tạo nên sinh vật biến đổi gen?
A. Đưa thêm 1 gen lạ vào hệ gen.
B. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen trong hệ gen.
C. Làm biến đổi 1 gen có sẵn trong hệ gen.
D. Nuôi cấy hạt phấn.

Câu 4: Từ 1 hay 1 nhóm tế bào sinh dưỡng ở thực vật, người ta có thể sử dụng các loại hoocmôn thích hợp và nuôi cấy trong các môi trường đặc trưng để tạo nên các cây trồng hoàn chỉnh. Đây là phương pháp
A. tạo giống bằng công nghệ tế bào.              B. tạo giống mới bằng gây biến dị.
C. cấy truyền phôi.                                       D. tạo giống bằng công nghệ gen.

Câu 5: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
A. quần thể.              B. cá thể.              C. loài.               D. quần xã.

Câu 6: Hiệu suất sinh thái là
A. tỉ lệ phần trăm lượng thức ăn chuyển hóa giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
B. tỉ lệ phần trăm năng lượng chuyển hóa giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
C. tỉ lệ phần trăm năng lượng bị thất thoát giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
D. tỉ lệ phần trăm lượng chất khô chuyển hóa giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

Câu 7: Người ta có thể dựa vào sự giống nhau và khác nhau đa dạng hay ít về thành phần, số lượng và đặc trưng là thứ tự bố trí của các nuclêôtit trong ADN để xác định mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật. Đây là bằng chứng:
A. Phôi sinh học.                B. Giải phẫu so sánh.
C. Địa lí sinh học.          D. Sinh học phân tử.

Câu 8: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có 100% số cá thể có kiểu gen Aa. Qua tự thụ phấn yêu cầu, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen Aa ở thế hệ F3 là:

Câu 9: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A–bbC–D– ở đời con là:

Câu 10: Di truyền học đã dự đoán được khi cha mẹ có kiểu gen Aa x Aa, trong đó gen a gây bệnh ở người thì:
A. xác suất đời con bị bệnh là 50%.         B. xác suất đời con bị bệnh là 75%.
C. xác suất đời con bị bệnh là 25%.         D. xác suất đời con bị bệnh là 100%.

Câu 11: Hiện tượng ở lúa mì màu hạt đỏ đậm, nhạt khác nhau tùy thuộc vào số lượng gen trội có mặt trong kiểu gen, khi số lượng gen trội trong kiểu gen càng đa dạng thì màu đỏ càng đậm. Hiện tượng này là kết quả của sự
A. tác động cộng gộp của các gen không alen.
B. tác động 1 gen lên đa dạng tính trạng.
C. tương tác át chế của các gen lặn không alen.
D. tương tác át chế của các gen trội không alen.

Câu 12: Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là
A. di, nhập gen.              B. chọn lọc tự nhiên.
C. biến dị tổ hợp.            D. đột biến.

Câu 13: Khi lai các cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, suôn sẻ với hạt xanh, nhăn được F1 toàn cây hạt vàng, suôn sẻ. Khi cho các cây F1 giao phấn với nhau thì ở thế hệ F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là:
A. 3 hạt vàng, suôn sẻ : 3 hạt vàng, nhăn : một hạt xanh, suôn sẻ : một hạt xanh, nhăn.
B. 9 hạt vàng, suôn sẻ : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, suôn sẻ : một hạt xanh, nhăn.
C. 3 hạt vàng, suôn sẻ : một hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, suôn sẻ : một hạt xanh, nhăn.
D. một hạt vàng, suôn sẻ : một hạt vàng, nhăn : một hạt xanh, suôn sẻ : một hạt xanh, nhăn.

Câu 14: Ở 1 đồ vật lúa chiều dài của thân cây do 2 cặp gen không alen tương tác với nhau qui định. Cây cao nhất có kiểu gen AABB diễn đạt chiều cao 100cm và cứ mỗi gen lặn làm cho chiều cao giảm đi 10cm. Kết luận nào sau đây đúng:
A. Các kiểu gen AaBb, AAbb, aaBB đều có chiều cao 80cm.
B. Cây thấp nhất có chiều cao 40cm.
C. Các kiểu gen AABb, AaBB, đều có chiều cao 70cm.
D. Các kiểu gen Aabb, aaBb, đều có chiều cao 90cm.

Câu 15: Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, nhóm linh trưởng xuất hiện ở
A. đại Nguyên sinh.            B. đại Cổ sinh.           C. đại Tân sinh.             D. đại Trung sinh.

Câu 16: Một gen khi chưa đột biến có 3600 liên kết hidrô, khi bị đột biến số liên kết hidrô là 3599, khối lượng gen không đổi, thuộc dạng đột biến:
A. Mất 1 cặp A–T.
B. Thay thế 1 cặp G–X bằng 1 cặp A–T.
C. Thay thế 1 cặp A–T bằng 1 cặp G–X.
D. Thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loài.

Câu 17: Một quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% số cá thể lông vàng, các cá thể còn lại có lông đen. Biết gen A quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen. Tần số kiểu gen dị hợp (Aa) trong quần thể này là
A. 0,48.              B. 0,24.              C. 0,sáu.              D. 0,4.

Câu 18: Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là kiểu phân bố rộng rãi nhất của quần thể sinh vật?
A. Phân bố ngẫu nhiên.
B. Phân bố đa dạng tầng theo chiều thẳng đứng.
C. Phân bố theo nhóm.
D. Phân bố đồng đều.

Câu 19: Khi lai 2 đồ vật bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : sáu quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô
A. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.
B. do 1 cặp gen qui định.
C. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung.
D. di truyền theo quy luật liên kết gen.

Câu 20: Bộ ba khai mạc với chức năng bắt đầu dịch mã và mã hóa cho axit amin nào sau đây ở sinh vật nhân thực?
A. Alanin.         B. Mêtiônin.
C. Valin.           D. Foocmin mêtiônin.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là khái niệm về gen?
A. Gen là 1 đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm kiểm soát hoạt động các gen khác.
B. Gen là 1 đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào.
C. Gen là 1 đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm xác định (chuỗi polipeptit hay ARN).
D. Gen là 1 đoạn ADN mà trên đó cứ ba nuclêôtit liên tiếp nhau mã hóa cho một axit amin trên phân tử prôtêin tương ứng.

Câu 22: Quan sát số lượng NST của 1 số sinh vật: Dương xỉ (2n=116NST); Cây bông (2n=52NST); Tinh tinh (2n=48NST); Người (2n=46NST). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Dương xỉ là nhóm tiến hóa nhất vì có số lượng NST đa dạng nhất.
B. Thực vật luôn có số lượng NST đa dạng hơn so với động vật.
C. Người là loài kém tiến hóa nhất vì có số lượng NST ít nhất.
D. Mỗi loài có bộ NST đặc thù về số lượng.

Câu 23: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, tổ chức tiến hóa cơ sở ở các loài giao hợp là
A. quần xã.               B. cá thể.             C. tế bào.              D. quần thể.

Câu 24: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò
A. sàng lọc và giữ lại các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo nên kiểu gen thích nghi.
B. tạo nên kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
C. vừa giữ lại các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi vừa tạo nên kiểu gen thích nghi.
D. tạo nên kiểu gen thích nghi từ đó tạo nên cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.

Câu 25: Hóa chất gây đột biến 5BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế A–T thành cặp G–X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A. A–T -> G–5BU -> X–5BU -> G–X.               B. A–T -> A–5BU -> G–5BU -> G–X.
C. A–T -> X–5BU -> G–5BU -> G–X.               D. A–T -> U–5BU -> G–5BU -> G–X.

Câu 26: Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có tỉ lệ các loại giao tử AB = ab = 41,5%; Ab = aB = 8,5%. Kiểu gen và tần số hoán vị gen của ruồi giấm này là:

Câu 27: Ở đậu Hà Lan, alen B qui định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen b qui định hạt xanh, 2 alen này nằm trên NST thường. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen ở đời con là ?
A. BB x bb.              B. Bb x bb.             C. BB x Bb.              D. Bb x Bb.

Câu 28: Ở người, bệnh di truyền nào sau đây liên quan tới đột biến nhiễm dung nhan thể?
A. Bệnh mù màu.             B. Bệnh Đao.
C. Bệnh bạch tạng.           D. Bệnh máu khó đông.

Câu 29: Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?
A. Mật độ quần xã.
B. Tỉ lệ giới tính của các loài trong quần xã.
C. Độ nhiều của quần xã.
D. Kích thước quần xã.

Câu 30: Nhiều loài phong lan lấy thân cây gỗ khác để bám, biểu thị mối quan hệ nào sau đây?
A. Quan hệ hội sinh.
B. Quan hệ cộng sinh.
C. Quan hệ hợp tác.
D. Quan hệ cạnh tranh giữa 2 loài khác nhau.

Câu 31: Trong cấu trúc phân tử của NST sinh vật nhân thực, sợi căn bản của NST chính là chuỗi nuclêôxôm, 1 nuclêôxôm gồm:
A. 10 phân tử histôn và 1 đoạn ADN gồm 146 cặp nuclêôtit.
B. 8 phân tử histôn và 1 đoạn ADN gồm 148 cặp nuclêôtit.
C. 8 phân tử histôn và 1 đoạn ADN gồm 146 cặp nuclêôtit.
D. 10 phân tử histôn và 1 đoạn ADN gồm 148 cặp nuclêôtit.

Câu 32: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng. Các cây cà chua tứ bội có khả năng sinh giao tử lưỡng bội hữu thụ. Kết quả phân li kiểu hình ở đời sau của phép lai: AAaa x aa là:
A. 35 quả đỏ : một quả vàng.             B. 11 quả đỏ : một quả vàng.
C. 3 quả đỏ : một quả vàng.               D. năm quả đỏ : một quả vàng.

II. PHẦN RIÊNG (Tự chọn): Thí sinh chỉ chọn 1 trong 2 phần A hoặc B

A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 tới câu 40)

Câu 33: Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu của tạo giống biến đổi gen?
A. Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao dùng cho ngành chăn nuôi tằm.
B. Tạo cừu biến đổi gen tạo prôtêin người trong sữa.
C. Tạo chuột nhắt chứa hoocmôn sinh trưởng của chuột cống.
D. Chuyển gen trừ sâu bệnh từ vi khuẩn vào cây bông, tạo được giống bông kháng sâu bệnh.

Câu 34: Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa -> Sâu đục thân -> …(1)… -> Vi sinh vật. Sinh vật (1) có thể là
A. bọ rùa.              B. ong mắt đỏ.              C. rệp cây.             D. trùng roi.

Câu 35: Theo Đacuyn, quá trình nào dưới đây là nguyên nhân dẫn tới sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật?
A. Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển cá thể.
B. Tác động của sự đổi thay ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua tính biến dị và di truyền của sinh vật.
D. sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị có lợi, không liên quan đến chọn lọc tự nhiên.

Câu 36: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
B. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
C. Những con cá sống trong Hồ Tây.
D. Những con tê giác 1 sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.

Câu 37: Đậu Hà Lan bình thường có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=14. Nghiên cứu tế bào học người ta phát hiện 1 số tế bào có 15 nhiễm sắc thể. Các tế bào này đã bị đột biến nào sau đây?
A. Đột biến thể 1.              B. Đột biến tam bội.
C. Đột biến thể đa bội.           D. Đột biến thể ba.

Câu 38: Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau đây giữa các loài sinh vật?
A. Quan hệ cạnh tranh và đối địch giữa các sinh vật.
B. Quan hệ giữa thực vật và động vật ăn thực vật.
C. Quan hệ giữa động vật ăn thịt và con mồi.
D. Quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật.

Câu 39: Vai trò cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới?
A. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể do các nhân tố tiến hóa tạo nên.
B. Cách li địa lí tạo nên các gen cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
C. Cách li địa lí tạo nên các biến đổi trên kiểu hình sinh vật.
D. Cách li địa lí quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của các quần thể.

Câu 40: Cho 1 phần trình tự nuclêôtit của 1 mạch trong gen ở sinh vật nhân sơ như sau: 3’…TAT-GGG-XAT-GTA-ATG-GGX…5’. Trình tự nuclêôtit của mARN được phiên mã từ gen trên là
A. 5’…ATA-XXX-GTA-XAT-TAX-XXG…3’
B. 5’…AUA-XXX-GUA-XAU-UAX-XXG..3’
C. 3’…ATA-XXX-GTA-XAT-TAX-XXG…5’
D. 3’…AUA-XXX-GUA-XAU-UAX-XXG..5’

B. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 tới câu 48)

Câu 41: Trong di truyền tế bào chất, giả dụ chọn cây hoa loa kèn mầm xanh làm mẹ lai với cây hoa loa kèn mầm vàng làm bố, thì kiểu hình của con lai Fl là:
A. tỉ lệ 50% mầm vàng : 50% mầm xanh.             B. 100% hoa loa kèn mầm xanh.
C. 100% hoa loa kèn mầm vàng.                         D. tỉ lệ 3 mầm vàng : một mầm xanh.

Câu 42: Giống cà chua có gen sản sinh ra êtilen đã được làm bất hoạt, khiến quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể di chuyển đi xa hoặc không bị hỏng là thành tựu của tạo giống
A. bằng công nghệ gen.                     B. bằng công nghệ tế bào.
C. dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.        D. bằng phương pháp gây đột biến.

Câu 43: Cho các hoạt động của con người sau đây:
1. Khai thác và sử dụng hợp lí các dạng tài nguyên có khả năng tái sinh.
2. Bảo tồn nhiều sinh học.
3. Tăng cường sử dụng chất hóa học để diệt sâu hại trong nông nghiệp.
4. Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.
Giải pháp của phát triển bền vững là các hoạt động
A. hai và 3.              B. một và hai.              C. một và 3.              D. 3 và 4.

Câu 44: Nhân tố tiến hóa chỉ làm đổi thay thành phần kiểu gen mà không làm đổi thay tần số alen của quần thể là?
A. Đột biến.                                       B. Di, nhập gen.
C. Giao phối không ngẫu nhiên.           D. Chọn lọc tự nhiên.

Câu 45: Ví dụ nào sau đây không biểu thị mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật?
A. Khi thiếu thức ăn, 1 số động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
B. Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.
C. Những cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế sự thoát hơi nước tốt hơn những cây sống riêng rẽ
D. Bồ nông xếp thành hàng bắt được đa dạng cá hơn nhân tình nông đi kiếm ăn riêng rẽ.

Câu 46: Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng?
A. Sinh vật tự dưỡng.                B. Sinh vật tiêu thụ bậc một.
C. Sinh vật tiêu thụ bậc hai.          D. Sinh vật phân hủy.

Câu 47: Dạng đột biến nào sau đây làm đổi thay đa dạng nhất thứ tự bố trí các axit amin trong chuỗi polipeptit (trong trường hợp gen không có đoạn intrôn)?
A. Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 1 (ngay sau bộ ba mở đầu).
B. thay thế 1 cặp nuclêôtit.
C. Mất ba cặp nuclêôtit ở phía trước bộ ba kết thúc.
D. Mất ba cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba khai mạc.

Câu 48: Dấu hiệu nào sau đây không đúng với xu thế tiến bộ sinh học?
A. Khu phân bố mở rộng và liên tục.
B. Số lượng cá thể tăng dần, tỉ lệ sống sót ngày càng cao.
C. Khu phân bố ngày càng thu hẹp và trở nên gián đoạn.
D. Phân hóa nội bộ ngày càng nhiều và phong phú.

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download