hoặc
Tài liệu học tập Đề thi giải toán trên Máy tính cầm tay cấp tỉnh Tuyên Quang môn Hóa học lớp 12 (2009 - 2010), tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Đề thi giải toán trên Máy tính cầm tay cấp tỉnh Tuyên Quang môn Hóa học lớp 12 (2009 - 2010) có 0 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Học tập,Phổ thông Trung học,Tài liệu học tập lớp 12,Đề thi môn Hóa học

Nhằm giúp các bạn sẵn sàng thật tốt kiến thức để làm bài thi đạt hiệu quả cao, Vndoc.com xin giới thiệu: Đề thi giải toán trên Máy tính cầm tay cấp tỉnh Tuyên Quang môn Hóa học lớp 12 (2009 - 2010).

Đề thi môn Hóa học:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 
TUYÊN QUANG

(Đề thi chính thức)

KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
CẤP TỈNH - NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN: HÓA HỌC; LỚP 12 CẤP THPT

(Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 10/1/2010

Câu một. (5 điểm)

Một nguyên tử X có bán kính bằng một,440A, khối lượng riêng của tinh thể là 19,36 g/cm3. Nguyên tử này chỉ chiếm 74% thể tích của tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng.

a. Xác định khối lượng riêng trung bình của toàn nguyên tử rồi suy ra khối lượng mol nguyên tử của X.

b. Biết nguyên tử X có 118 nơtron và khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng proton và nơtron. Tính số electron có trong X3+

Câu hai. (5 điểm)

Giả sử đồng vị phóng xạ 23892U phóng ra các hạt α, β với chu kì bán hủy là năm.109 5 tạo thành 20682Pb

a. Có bao nhiêu hạt α, tạo thành từ một hạt 23892U?

b. Một mẫu đá chứa 47,sáu mg 23892U và 30,9 mg 20682Pb. Tính tuổi của mẫu đá đó.

Câu 3. (5 điểm)

Đốt cháy 0,3 gam chất A chứa các nguyên tố C, H, O ta thu được 224 cm3 khí CO2 (đktc) và 0,18 gam H2O. Tỉ khối hơi của A đối với H2 bằng 30. Xác định công thức phân tử của A.

Câu 4. (5 điểm)

Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Na, Al, Fe. Chia hổ lốn X làm 3 phần bằng nhau:
- Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong 0,năm lít dd HCl một,hai M thì thu được năm,04 lít khí và dd A.
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 3,92 lít khí.
- Phần 3: Cho tác dụng với nước dư thì thu được hai,24 lít khí.

a. Tính số gam mỗi kim loại trong hh X, biết các khí đo ở đktc.

b. Cho dd A tác dụng với 300 ml dd KOH 2M. Thu lấy kết tủa đem nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. Tính a.

Câu năm. (5 điểm)

Cho một mol PCl5 vào 1 bình đã rút bỏ không khí, thể tích là V, đưa nhiệt độ lên 525K, có cân bằng sau: PCl5 (K)  -> PCl3 (K) + Cl2 (K) được thiết lập với hằng số cân bằng Kp= một,85 atm, áp suất trong bình lúc cân bằng là hai atm. Tính số mol từng chất trong hổ lốn lúc cân bằng.

Câu sáu. (5 điểm)

a. Xác định độ điện ly của H-COOH 1M, biết hằng số điện ly Ka = hai. 10-4.

b. Khi pha 10 ml axit trên bằng nước thành 200 ml dung dịch thì độ điện ly đổi thay bao nhiêu lần? Giải thích.

Câu bảy. (5 điểm)

Để thủy phân hoàn toàn 0,01 mol este A (tạo bởi axit monocacboxylic X và ancol Y) cần dùng một,hai gam NaOH. Mặt khác, để thủy phân sáu,35 gam este đó cần vừa đủ 3 gam NaOH và thu được bảy,05 gam 1 muối. Xác định cấu tạo và gọi tên X, Y, A.

Câu 8. (5 điểm)

Hỗn hợp A gồm ancol metylic và một ancol bình đẳng khác. Cho 4,02 gam hổ lốn A tác dụng hết với Na thấy bay ra 672 ml H2 (đkc).

a. Tính tổng số mol hai ancol đã tác dụng với Na.

b. Đốt cháy 4,02 gam hổ lốn A rồi cho sản phẩm thu nạp hoàn toàn vào nước vôi trong dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.

c. Cho 4,02 gam hổ lốn A tác dụng với 10 gam axit axetic. Tính khối lượng este thu được, giả sử hiệu suất phản ứng este hoá là 60%.

Câu 9. (5 điểm)

Hoà tan hoàn toàn hổ lốn gồm hai,16 gam Al và 0,72 gam Mg bằng dung dịch HNO3 thu được hổ lốn NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 19,hai. Cho dung dịch sau phản ứng tác dụng với dd NaOH dư không thấy có khí bay ra.

a. Tính thể tích các khi thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.

b. Bơm hổ lốn khí trên vào bình kín dung tích không đổi là năm,năm lít. Bơm thêm oxi vào bình. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy áp suất bình là 0,2688 atm, nhiệt độ bình lúc này là 27,3oC. Tính số mol của O2 đã bơm vào bình.

Câu 10. (5 điểm)

a. Hòa tan m(g) hổ lốn A gồm Fe và kim loại M hóa trị không đổi trong dung dịch HCl dư thì thu được 10,08 lit khí (đktc) và dung dịch có chứa 45,75 g muối khan. Tính m?

b. Hòa tan hết cùng lượng hổ lốn A như ở trên vào dung dịch chứa hổ lốn HNO3 đặc và H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thu được 18,816 lit (đktc) hổ lốn khí gồm NO2 và SO2 có tỉ khối so với H2 là 25,25. Xác định kim loại M.

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download