hoặc
Tài liệu học tập Đề thi giải toán trên Máy tính cầm tay tỉnh Vĩnh Phúc năm 2009 - 2010 môn Toán THCS, tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Đề thi giải toán trên Máy tính cầm tay tỉnh Vĩnh Phúc năm 2009 - 2010 môn Toán THCS có 1 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Học tập,Trung học cơ sở,Năm 2009 - 2010

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
VĨNH PHÚC

KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MTCT NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ THI MÔN TOÁN – THCS

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài một.

Cho biểu thức: Đề thi giải toán trên Máy tính cầm tay tỉnh Vĩnh Phúc 5 2009 - 2010 môn Toán THCS. Tính các giá trị sau: A = ?, A ≈ ?

Bài hai.

Cho phương trình: hai,354x2 - một,542x - 3,141 = 0. Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 (x1 < x2). Hãy tính x1, x2 ≈ ? (với 9 chữ số thập phân)

Bài 3.

Cho dãy số u1 = u2 = 1; un = un-1 + un-2 (n ≥ 3).

a. Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên, luôn tồn tại ít nhất 1 cách biểu diễn α = α1u1α2u2 + ... + αkuk với k, α1α2,..., αk (*) là các số nguyên nào đó.

b. Hãy tìm 1 biểu diễn 2009 = β1u1β2u2 + ...+ βmum sao cho βi thuộc {0; 1} và m có giá trị bé nhất có thể.

Bài 4.

Với mỗi số nguyên dương n, kí hiệu S(n) là tổng các chữ số trong biểu diễn thập phân của n. Mỗi số nguyên dương nhận được từ n bằng cách xoá đi 1 số (ít nhất 1 chữ số) chữ số tận cùng của n gọi là 1 giản số của n. Gọi T(n) là tổng toàn bộ các giản số của n.

a. Hãy tìm 1 công thức biểu diễn mối liên hệ giữa n, S(n) và T(n). Chứng minh tóm tắt cho công thức đó.

b. Tìm toàn bộ các số n để T(n) = 217.

Bài năm.

Trong ΔABC trên cạnh AB lấy hai điểm U, R; cạnh BC lấy hai điểm Q, T; cạnh CA lấy hai điểm S, Psao cho PQ // AB, SR // BC, TU // CA. Đoạn PQ cắt hai đoạn SR, TU tương ứng tại hai điểm X, Y; đoạn SR cắt đoạn TU tại điểm Z. Giả sử mỗi đoạn PQ, RS, TU đều chia ΔABC thành hai phần có diện tích bằng nhau và diện tích ΔXYZ bằng 1m2. Kí hiệu s(ABC) là diện tích của ΔABC. Tính các giá trị s(ABC) = ?, s(ABC) ≈ ?

Bài sáu.

Cho ABDE là hình chữ nhật thoả mãn tồn tại điểm C thuộc đoạn ED sao cho tam giác ABC đều. Đường tròn nội tiếp tam giác ABC có bán kính . Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABDE. Hãy tính giá trị của R.

Bài bảy.

Hình chữ nhật HÒM có HO = 11 và OM = năm. Giả sử tồn tại tam giác ABC nhận H làm trực tâm, làm tâm đường tròn ngoại tiếp, M làm trung điểm BC và F là chân đường cao kẻ từ A. Hãy tính độ dài đoạn BC.

Bài 8.

a) Tìm số dư của phép chia 23456789012345678 cho 456789456.

b) Cho tụ hội có vô hạn phần tử: Đề thi giải toán trên Máy tính cầm tay tỉnh Vĩnh Phúc 5 2009 - 2010 môn Toán THCS(các phần tử trong tụ hội được viết theo thứ tự tăng dần và được đánh số thứ tự từ 1). Tính giá trị phần tử trang bị 2009 của A.

Bài 9.

Muốn có một.000.000 (một triệu) đồng cả gốc lẫn lãi sau 15 tháng thì phải gởi ngân hàng mỗi tháng 1 số tiền bằng nhau là bao nhiêu giả dụ lãi suất là 0,6% tháng và tiền lãi của tháng trước được tính vào tiền gốc để tính lãi cho tháng sau?

Bài 10.

Cho 2009 điểm nằm trong mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Xét các đoạn thẳng có đầu mút thuộc 2009 điểm đã cho sao cho với hai điểm bất kỳ A và B, tồn tại ít nhất 1 điểm C nối với A và B bằng 2 trong số các đoạn thẳng đó. Gọi s là số bé nhất các đoạn thẳng thoả mãn yêu cầu trên, hãy tính s.

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download