hoặc
Tài liệu học tập Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh lần 1 năm 2015 trường THPT Đắc Lua, Đồng Nai, tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh lần 1 năm 2015 trường THPT Đắc Lua, Đồng Nai có 0 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Học tập,Luyện thi đại học,Luyện thi đại học khối B,Môn Sinh khối B,Đề thi thử đại học môn Sinh 2015 có đáp án

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh lần một 5 2015 trường THPT Đắc Lua, Đồng Nai là đề thi thử đại học môn Sinh có đáp án dành cho các bạn tham khảo, nghiên cứu học tập, ôn thi tốt nghiệp môn Sinh, ôn tập kiến thức môn Sinh, sẵn sàng tốt cho kì thi THPT Quốc gia môn Sinh sắp diễn ra.

Đề thi thử Quốc gia môn Sinh

Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai
Trường THPT Đắc Lua

ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA LẦN một NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: Sinh học Thời gian: 60 phút

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . . 

Dùng bút chì tô đậm đáp án đúng nhất vào bảng sau:

Mã đề 136 

Câu một. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả bố và mẹ.Theo lí thuyết, phép lai P: 

cho đời con có số loại kiểu gen và kiểu hình tối đa là:

A. 24 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình                B. 28 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình

C. 32 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình                D. 28 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình

Câu hai. Để phát triển 1 nền kinh tế - xã hội bền vững, chiến lược phát triển bền vững cần tập kết vào các giải pháp nào sau đây?

(1) Giảm tới mức thấp nhất sự khánh kiệt tài nguyên không tái sinh.

(2) Phá rừng làm nương rẫy, canh tác theo lối chuyên canh và độc canh.

(3) Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên tái sinh (đất, nước, sinh vật,…).

(4) Kiểm soát sự gia tăng dân số, tăng cường công tác giáo dục về bảo vệ môi trường.

(5) Tăng cường sử dụng các loại phân bón hoá học, thuốc trừ sâu hóa học,…trong sản xuất nông nghiệp.

A. (1), (2), (5).             B. (2), (3), (5).             C. (1), (3), (4).             D. (2), (4), (5).

Câu 3. Trong quá trình phát gây chuyện sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong công đoạn tiến hóa hóa học?

A. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic

B. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản

C. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)

D. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản

Câu 4. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ nguồn nước sạch ở nước ta trong công đoạn hiện nay?

A. Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

B. Chặt phá rừng đầu nguồn, đốt rừng làm nương rẫy.

C. Tăng cường sử dụng thuốc trừ sâu hoá học trong sản xuất nông nghiệp.

D. Không xả rác, chất thải và chất độc hại ra môi trường.

Câu năm. Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ 1 tế bào chứa cặp gen Bb qua 2 lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là

A. thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T                 B. mất 1 cặp A-T

C. thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X                 D. mất 1 cặp G-X.

Câu sáu. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?

(1) Nhiễm dung nhan thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.

(2) Nhiễm dung nhan thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.

(3) Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.

(4) Nhiễm dung nhan thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng:

A. 4             B. một             C. 3           D. 2

Câu bảy. Ở 1 loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng tham vào
một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên dung nhan tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau:

Các alen lặn đột biến k, l, m đều không tạo nên được các enzim K, L và M tương ứng. Khi các dung nhan tố không được hình thành thì hoa có màu trắng. Cho cây hoa đỏ đồng hợp tử về cả ba cặp gen giao phấn với cây hoa trắng đồng hợp tử về ba cặp gen lặn, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong tổng số cây thu được ở F2 , số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ:

A. 9/64.             B. 7/16             C. 9/16            D. 37/64

Câu 8. Khoảng không gian xác định mà trong đó các nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là:

A. sinh cảnh             B. môi trường              C. ổ sinh thái          D. sinh quyển

Câu 9. Tập hợp các cá thể cùng loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định vào một thời điểm nhất định được gọi là:

A. hệ sinh thái              B. quần xã                 C. sinh quyển               D. quần thể

Câu 10. Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau 

Biết rằng các cá thể trong phả hệ không xảy ra đột biến. Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:

A. 1/4               B. 2/3            C. 3/4             D. 1/2

Câu 11. Vây cá mập, vây cá ngư long và vây cá voi là ví dụ về bằng chứng 

A. cơ quan thoái hóa.            B. cơ quan tương đồng.            C. phôi sinh học.            D. cơ quan tương đương.

Câu 12. Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hi hữu gặp bắt đôi với nucleôtit bình thường nào dưới đây có thể gây nên đột biết gen?

A. năm - BU             B. Xitôzin             C. Timin          D. Ađêmin

Câu 13. Trung bình cộng tuổi của các cá thể trong quần thể được gọi là:

A. tuổi thọ              B. tuổi sinh lí         C. tuổi sinh thái            D. tuổi quần thể

Đáp án đề thi thử Quốc gia môn Sinh 

1.D     sáu.B     11.D     16.C     21.A     26.D     31.D     36.C     41.A     46.B
2.C     bảy.B     12.C     17.A     22.A     27.A     32.D     37.A     42.D     47.A
3.C     8.C     13.D     18.C     23.D     28.B     33.A     38.B     43.C     48.B
4.D     9.D     14.B     19.C     24.A     29.A     34.D     39.B     44.C     49.C
5.A    10.B    15.A     20.C     25.C     30.D     35.D     40.C     45.C     50.B

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download