hoặc
Tài liệu học tập Các dạng bài tập Toán 9 ôn thi vào lớp 10, tại tailieuhoctap.com , bạn có thể tải miễn phí,tài liệu được sưu tầm trên internet và cung cấp miễn phí để các bạn có thể nghiên cứuhọc tập,dạng file , có kích thước 0.00 M nếu không xem đươc do lỗi font bạn có thể tải font vni về để xem,tải liệu Các dạng bài tập Toán 9 ôn thi vào lớp 10 có 1 lần tải về miễn phí. Từ khóa tìm kiếm ,Học tập,Luyện thi,Luyện thi vào lớp 10,Thi vào lớp 10 môn Toán,Ôn thi toán vào lớp 10

Các dạng bài tập Toán 9 ôn thi vào lớp 10 là tổng hợp năm chuyên đề lớn trong toán 9 và 12 đề thi thử vào lớp 10 dành cho các bạn học sinh nghiên cứu và thực hành luyện đề, giúp các bạn hệ thống củng cố kiến thức môn Toán lớp 9 chắc chắc nhất, sẵn sàng tốt nhất cho kì thi tuyển sinh vào lớp 10 sắp đến.

Các dạng bài tập Toán 9 ôn thi vào lớp 10

CÁC NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 9

VẤN ĐỀ I: RÚT GỌN BIỂU THỨC

Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:

 

 

 

 

 

 

Câu 2: Cho biểu thức:

1) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa .

2) Rút gọn biểu thức A .

3) Giải phương trình theo x khi A = -2 .

Câu 3: Cho biểu thức:

a) Với các giá trị nào của a thì A xác định.

b) Rút gọn biểu thức A .

c) Với các giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên .

Câu 4:

a) Rút gọn biểu thức:

b) Chứng minh rằng 0 ≤ C < 1

Câu 5: Cho biểu thức

a) Rút gọn Q.

b) Tính giá trị của Q khi a = 3 + 2√2.

c) Tìm các giá trị của Q sao cho Q < 0.

Câu 6: Cho biểu thức

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.

b) Rút gọn P.

c) Tìm các giá trị của x để P = 6/5.

Câu 7: Cho biểu thức

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.

b) Rút gọn P.

c) Tím các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.

Câu 8: Cho biểu thức

a) Rút gọn P.

b) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.

c) Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x.

Câu 9: Cho biểu thức

a) Rút gọn P.

b) Tìm các giá trị của x để P > 0.

c) Tính giá trị của P khi x = bảy - 4√3.

d) Tìm GTLN của P và giá trị tương ứng của x.

VẤN ĐỀ II: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình:

 

 

Câu 2: Giải các phương trình sau:

Câu 3: Giải phương trình và hệ phương trình sau:

Câu 4: Cho phương trình bậc hai: x2 + √3x - √5 và gọi 2 nghiệm của phương trình là x1 và x2. Không giải phương trình, tính giá trị của các biểu thức sau:

Câu 5: Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình sau:

Câu 6: Cho phương trình bậc 2 ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1).

a) Giải phương trình (1) khi m = -5.

b) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi giá trị của m.

c) Tìm GTNN của biểu thức M = |x1 - x2|.

Câu 7: Cho phương trình bậc 2 ẩn số x: x2 - 2mx - m2 - một = 0. (1)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

b) Hảy tìm 1 hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm x1, x2 của phương trình mà không phụ thuộc vào m.

c) Tìm m thỏa mãn hệ thức:

                                       .

Câu 8: Cho phương trình bậc 2 ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0. (1)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

b) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm phân biệt của phương trình (1). Tìm m để 3( x1 + x2) = 5x1x2.

Câu 9: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - năm = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu. Khi đó 2 nghiệm mang dấu gì?

c) Tìm GTLN của biểu thức A = 4x1x2 - x12 - x22.

Câu 10: Cho Phương trình bậc 2 ẩn số x: x2 - 4x - m2 - một = 0 (1)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

b) Tính giá trị biểu thức A = x12 + x22 biết 2x1 + 3x2 = 13, (x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1)).

Câu 11: Cho phương trình bậc 2 ẩn số x: x2 - (m - 1)x - m2 + m - hai = 0 (1)

a) Chứng minh phương trinh (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

b) Tim các giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu.

c) Gọi x1; x2 là 2 nghiệm của phương trình (1). Tìm m để x13 + x23 > 0.

Câu 12: Cho phương trình: x2 - mx + m - một = 0 (m là tham số).

a) Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm x1, x2 với mọi giá trị của m. Tính nghiệm kép (nếu có) của phương trình.

b) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này gấp 2 lần nghiệm kia.

c) Đặt A = x12 + x22 - 6x1x2.

1. Tìm m để A = 8.

2. Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

Câu 13: Cho phương trình: x2 – 2(2m + 1)x + 2m – 4 = 0.

a) Giải phương trình khi m = một và chứng tỏ tích 2 nghiệm của phương trình luôn nhỏ hơn một.

b) Có giá trị nào của m để phương trình có nghiệm kép không?

c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình, chứng minh rằng biểu thức: M = x1(1 – x2) + x2(1 – x1) là 1 hằng số.

Câu 14: Cho phương trình x2 - (m - 1)x - m2 + m - hai = 0.

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình luôn có 2 nghiệm trái dấu.

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng x12 + x22, trong đó x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình.

c) Tìm m để x1 = 2x2.

Bấm nút thanks
sau đó bấm Tải xuống

Download tài liệu - chọn link phù hợp để download